Class schedule
Timetables for the classes currently running at our Ba Ria and Chau Duc branches, by language and time slot.
This section is currently available in Vietnamese only.
CƠ SỞ BÀ RỊA
| KHÓA HỌC | LỊCH HỌC | THỜI GIAN |
|---|---|---|
| Tiếng Hàn EPS | Thứ 2 -> Thứ 6 | 20h - 21h30 |
| Tiếng Hàn | Thứ 2 -> Thứ 6 | 15h - 16h30 |
| Thứ 2 -> Thứ 6 | 16h30 - 18h00 | |
| Thứ 2 và thứ 5 | 18h30 - 20h | |
| Thứ 2 và thứ 4 và thứ 5 | 18h30 - 20h | |
| Thứ 3 và thứ 5 và thứ 6 | 15h - 16h30 | |
| Thứ 7 và chủ nhật | 15h - 16h30 | |
| Thứ 6 và thứ 7 | 13h30 - 15h00 | |
| Thứ 7 và chủ nhật | 13h30 - 15h00 | |
| Thứ 2 -> Thứ 6 | 13h30 - 15h00 | |
| Tiếng Nhật | Thứ 4 và thứ 6 | 20h - 21h30 |
| Thứ 4 và thứ 6 | 18h30 - 20h | |
| Tiếng Trung | Thứ 3 và thứ 5 | 20h - 21h30 |
| Thứ 7 và chủ nhật | 16h30 - 18h00 | |
| Tiếng Anh | Thứ 3 và thứ 5 | 15h - 16h30 |
| Thứ 3 và thứ 5 | 20h - 21h30 | |
| Thứ 3 và thứ 4 | 16h30 - 18h00 | |
| Thứ 2 và thứ 4 | 15h - 16h30 | |
| Thứ 2 và thứ 6 | 20h - 21h30 | |
| Thứ 7 và chủ nhật | 13h30 - 15h00 | |
| Thứ 7 và chủ nhật | 15h - 16h30 | |
| Tiếng Đức | Thứ 3 và thứ 5 | 20h - 21h30 |
| Thứ 2 -> Thứ 6 | 15h30 - 17h00 |
CƠ SỞ CHÂU ĐỨC
| KHÓA HỌC | LỊCH HỌC |
|---|---|
| Tiếng HànTiếng NhậtTiếng Anh | Thứ 2, thứ 4, thứ 5: 13h30 - 15h |
| Thứ 3 và thứ 5: 18h30 - 20h | |
| Thứ 3 và thứ 5: 20h - 21h30 | |
| Thứ 6: 18h30 - 20hChủ Nhật: 16h30 - 18h | |
| Thứ 2 đến thứ 6: 15h - 16h30 | |
| Thứ 2 đến thứ 6: 16h30 - 18h00 |
